Dịch

adusto

tính từ (adjective)
/aˈdusto/

Nghĩa chính

  1. Gắt gỏng, khắc nghiệt (của một người)tính từsurly, dour (of a person)
  2. Khắc khổtính từaustere

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adustoDạng gốc (base form)
  2. adustasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. adustosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. adustaGiống cái (feminine)

AI