adquirido
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/adkiˈɾido/
Nghĩa chính
- Mắc phải, tiếp thu, thu đượctính từacquired, gained, procured
- Được muatính từpurchased
- Quá khứ phân từ của adquirirđộng từpast participle of adquirir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adquiridoDạng gốc (base form)
- adquiridasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- adquiridosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- adquiridaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derecho adquiridodanh từ | danh từ | Có được quyền |
Xuất hiện ở từ khác
- learnedTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã có được một danh tiếng không xứng đáng.
- .Anh ấy đã hình thành thói quen cắn móng tay.
- .Anh ấy đã thu được kiến thức từ nhiều cuốn sách.