Dịch

adquirido

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/adkiˈɾido/

Nghĩa chính

  1. Mắc phải, tiếp thu, thu đượctính từacquired, gained, procured
  2. Được muatính từpurchased
  3. Quá khứ phân từ của adquirirđộng từpast participle of adquirir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adquiridoDạng gốc (base form)
  2. adquiridasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. adquiridosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. adquiridaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

derecho adquiridodanh từCó được quyền

Ví dụ

  • .Anh ấy đã có được một danh tiếng không xứng đáng.
  • .Anh ấy đã hình thành thói quen cắn móng tay.
  • .Anh ấy đã thu được kiến thức từ nhiều cuốn sách.

AI