adolescencia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/adolesˈθenθja/nguồn
Nghĩa chính
- Tuổi vị thành niêndanh từadolescence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adolescenciaDạng gốc (base form)
- adolescenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entrar en la adolescencia | Bước vào tuổi vị thành niên | |
| hablar de la adolescencia | Nói về tuổi vị thành niên | |
| pasar la adolescencia | Trải qua tuổi vị thành niên |
Xuất hiện ở từ khác
- 少年Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy kết hôn khi còn tuổi vị thành niên.
- .Elsa là ảnh hưởng tồi tệ nhất trong tuổi vị thành niên của tôi.
- .Mỗi giai điệu đều gợi nhớ tuổi vị thành niên của tôi.