activamente
B1trạng từ (adverb)
/aɡˌtibaˈmente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tích cực, chủ độngtrạng từactively (in an active manner)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprender activamente | Học tập chủ động | |
| contribuir activamente | Đóng góp tích cực | |
| luchar activamente | Đấu tranh tích cực | |
| participar activamente | Tích cực tham gia |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Chủ động
- Chủ động, tích cựcactively (in the active form)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Smith .Bà Smith tham gia công việc tình nguyện một cách chủ động.
- .Bạn nên tìm việc một cách chủ động và không lười biếng suốt ngày.
- .Chúng ta phải đấu tranh một cách chủ động chống tham nhũng trong các cơ quan.