Dịch

acostumbrado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/akostumˈbɾado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thông thường, quen thuộc, theo thói quentính từcustomary
  2. Quen, quen vớitính từaccustomed to, used to
  3. Quá khứ phân từ của acostumbrarđộng từpast participle of acostumbrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acostumbradoDạng gốc (base form)
  2. acostumbradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. acostumbradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. acostumbradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar acostumbrado aQuen với

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã quen dậy sớm.
  • .Bạn chưa quen ra ngoài với bạn bè.
  • .Bạn chưa quen tắm rất sớm.

AI