acciones
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/aɡˈθjones/nguồn
Dạng gốc:acción
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cổ phiếu, hành động, việc làmdanh từA1shares of a company, or actions and deeds performed by someone
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acciones ordinarias | Cổ phiếu phổ thông | |
| comprar acciones | Mua cổ phiếu | |
| mercado de acciones | Thị trường cổ phiếu | |
| vender acciones | Bán cổ phiếu | |
| malas acciones | Việc làm xấu | |
| opción sobre acciones | Quyền chọn cổ phiếu | |
| acciones legales | Hành động pháp lý | |
| acciones diluidasdanh từ | danh từ | Cổ phiếu tưới nước (cổ phiếu cổ phiếu tăng cao) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kích hoạt
- Kích hoạt, vận hànhsecond-person singular present subjunctive of accionar
Họ từ (word family)
cùng gốc acciónVí dụ
- .Anh ấy đã đưa cổ phiếu của mình vào thị trường Mỹ.
- .Bạn có thể đầu tư một triệu yên vào cổ phiếu.
- .Bạn đáng phải chịu xấu hổ vì những việc làm sai trái của mình.