abrasivo
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/abɾaˈsibo/nguồn
Nghĩa chính
- Mài mòntính từabrasive
- Thôtính từrough
- Mài mòn (chất dùng để làm sạch, làm mịn hoặc đánh bóng)danh từabrasive (substance used for cleaning, smoothing, or polishing)