Dịch

Standing

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈstandin/

Nghĩa chính

  1. Địa vị, đẳng cấpdanh từstatus, standing, class

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StandingDạng gốc (base form)
  2. standingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de alto standingtính từCao cấp

Ví dụ

  • .Hai người anh trai tôi làm nghề cắt tóc và phần lớn khách hàng của họ thuộc tầng lớp thượng lưu.

AI