Dịch

Siria

B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈsiɾja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Syria, nước Syriadanh từ riêngSyria (a country in West Asia in the Middle East)
  2. Người phụ nữ Syria, người Syriadanh từfemale equivalent of sirio
  3. Giống cái số ít của siriotính từfeminine singular of sirio

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SiriaDạng gốc (base form)
  2. siriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guerra civil de siriaNội chiến Syria
república árabe siriaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • "¿ ?" ".""Các chú của anh ấy mang quốc tịch nào?" "Syria."
  • «¿ ?» « .»"Damascus là thủ đô của quốc gia nào?" "Của Syria."
  • Mary .Mary là chuyên gia hàng đầu trong nước về cuộc xung đột ở Syria.

Họ từ (word family)

cùng gốc Siria

Ngôn ngữ khác

AI