Siria
B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈsiɾja/nguồn
Nghĩa chính
- Syria, nước Syriadanh từ riêngSyria (a country in West Asia in the Middle East)
- Người phụ nữ Syria, người Syriadanh từfemale equivalent of sirio
- Giống cái số ít của siriotính từfeminine singular of sirio
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SiriaDạng gốc (base form)
- siriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guerra civil de siria | Nội chiến Syria | |
| república árabe siria | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- "¿ ?" ".""Các chú của anh ấy mang quốc tịch nào?" "Syria."
- «¿ ?» « .»"Damascus là thủ đô của quốc gia nào?" "Của Syria."
- Mary .Mary là chuyên gia hàng đầu trong nước về cuộc xung đột ở Syria.
Họ từ (word family)
cùng gốc SiriaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung