Samoa
C1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/saˈmoa/
Nghĩa chính
- Quốc gia ở châu Đại Dươngdanh từ riêngSamoa (a country consisting of the western part of the Samoan archipelago in Polynesia, in Oceania)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Samoa Americanadanh từ riêng | danh từ riêng | Samoa thuộc Mỹ |
| Samoa Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Xa-moa |
| samoano americanotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Samoa thuộc Mỹ (thuộc hoặc liên quan đến Samoa thuộc Mỹ) |
Ví dụ
- .Leonor và Eulogio là một phụ nữ Galicia và một người đàn ông Cádiz quen nhau ở Samoa.
Họ từ (word family)
cùng gốc SamoaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh