Rumania
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ruˈmanja/
Nghĩa chính
- Nước Romaniadanh từ riêngRomania (a country in Southeast Europe)
Ví dụ
- .Anh ấy muốn mua một ngôi nhà nhỏ ở Romania.
- ¿ ?Bạn có thích đi đến các triển lãm ở Romania không?
- ¿ ?Bạn có thích thăm các triển lãm ở Romania không?