Polonia
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/poˈlonja/nguồn
Nghĩa chính
- Ba Landanh từ riêngPoland (a country in Central Europe)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gran Poloniadanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Ba Lan (một vùng của Ba Lan) |
| República Popular de Polonia | Cộng hòa Nhân dân Ba Lan (tên chính thức cũ của Ba Lan: một quốc gia ở Trung Âu; được sử dụng từ năm 1952 đến năm 1989 khi còn là nhà nước độc đảng theo chủ nghĩa Mác-Lênin; chính thức được gọi là Cộng hòa Ba Lan từ năm 1947 đến năm 1952, nhưng dưới cùng một hình thức chính phủ) | |
| trigo de Poloniadanh từ | danh từ | Lúa mì Ba Lan (Triticum polonicum) |
Ví dụ
- Ania .Cả Magdalena và Ania đều đến từ Ba Lan.
- Piotr Lech .Cả Piotr và Lech đều đến từ Ba Lan.
- , .Một tuần sau, Đức tấn công Ba Lan.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh