Paula
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpaula/nguồn
Nghĩa chính
- Tên nữ Pauladanh từ riênga female given name
Họ từ (word family)
cùng gốc PaulaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy để Paula trút bầu tâm sự tùy thích.
- .Họ đã gọi cho Paula vì có việc khẩn cấp.
- .Paula là chuyên gia về chữ tượng hình Ai Cập.