Dịch

Malí

A1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
/maˈli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Malidanh từ riêngMali (a country in West Africa)
  2. Từ đồng nghĩa của maliensetính từsynonym of maliense

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MalíDạng gốc (base form)
  2. malíesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. malísGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Mali là một trong những quốc gia nghèo nhất ở châu Phi hạ Sahara.
  • , .Ở Pháp, tôi học một chút tiếng bambara với bạn cùng phòng người Mali, chỉ nói vì tôi không biết cách viết.
  • Sayddu Mayga .Sayddu Mayga là một thanh niên người Mali.

AI