Malí
A1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
/maˈli/nguồn
Nghĩa chính
- Malidanh từ riêngMali (a country in West Africa)
- Từ đồng nghĩa của maliensetính từsynonym of maliense
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc MalíVí dụ
- .Mali là một trong những quốc gia nghèo nhất ở châu Phi hạ Sahara.
- , .Ở Pháp, tôi học một chút tiếng bambara với bạn cùng phòng người Mali, chỉ nói vì tôi không biết cách viết.
- Sayddu Mayga .Sayddu Mayga là một thanh niên người Mali.