Guatemala
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ɡwateˈmala/nguồn
Nghĩa chính
- Guatemaladanh từ riêngGuatemala (a country in northern Central America)
- Thành phố Guatemaladanh từ riêngGuatemala City (the capital city of Guatemala)
- Guatemala, tỉnh Guatemaladanh từ riêngGuatemala (a department of Guatemala)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciudad de guatemala | Thành phố Guatemala | |
| de Guatemala a Guatepeortrạng từ | trạng từ | Ra khỏi chảo rán vào lửa; đi từ xấu đến tồi tệ hơn |
| salir de Guatemala y meterse en Guatepeorđộng từ | động từ | Đi từ xấu đến tồi tệ hơn; ra khỏi chảo rán vào lửa |
Họ từ (word family)
cùng gốc GuatemalaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Atitlán .Atitlán nằm ở Guatemala.
- .Một ngày nọ Pablo bị lạc trong rừng rậm Guatemala.
- .Thành phố Guatemala là thủ đô của Guatemala.