Dịch

GPS

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˌxe ˌpe ˈese/

Nghĩa chính

  1. GPS, Hệ thống định vị toàn cầudanh từGPS, Global Positioning System
  2. Máy định vị GPS, thiết bị định vị vệ tinhdanh từGPS receiver, satnav

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

activar el gpsBật GPS
desactivar el gpsTắt GPS
navegador GPSdanh từMáy thu GPS, định vị vệ tinh
navegación gpsĐiều hướng GPS

Ví dụ

  • .GPS cho phép bạn định vị bằng vệ tinh.
  • " ".GPS có nghĩa là "Hệ thống Định vị Toàn cầu".
  • .GPS của tôi hoạt động rất tốt.

AI