Asia
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈasja/
Nghĩa chính
- Châu Ádanh từ riêngAsia (the largest continent, located between Europe and the Pacific Ocean)
- Tỉnh Asia, tỉnh La Mã Asiadanh từ riêngAsia (an ancient province of the Roman Empire in western Anatolia, existing between 133 BC (during the Roman Republic) and the 7th century AD)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Asia del Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Á (một khu vực địa lý của châu Á, bao gồm tất cả các quốc gia thuộc tiểu lục địa Ấn Độ (chủ yếu là Ấn Độ, Pakistan, Bangladesh, Nepal và Bhutan) và Ấn Độ Dương (chủ yếu là Sri Lanka, Maldives)) |
| Asia del Estedanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Á, Á Đông |
| Asia Orientaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Á, Á Đông |
| Asia del Oestedanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Á |
| Asia Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Á |
| asia menor | Tiểu Á | |
| sudeste de asia | Đông Nam Á |
Ví dụ
- .Anh ấy đã trở về sau các chuyến đi ở Trung Á.
- .Châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới.
- .Dân số châu Âu ít hơn dân số châu Á.
Họ từ (word family)
cùng gốc AsiaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh