Dịch

óptico

B1tính từ (adjective)
/ˈobtiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quang họctính từoptical; optic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ópticoDạng gốc (base form)
  2. ópticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ópticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ópticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lápiz ópticoBút stylus (cho màn hình cảm ứng)
nervio ópticoDây thần kinh thị giác
microscopio ópticoKính hiển vi quang học
quiasma ópticooptic chiasmchưa dịch
cintilla ópticaChưa có nghĩa
fibra ópticaChưa có nghĩa
ilusión ópticaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Do một ảo ảnh quang học, có vẻ như vật thứ hai lớn hơn vật thứ nhất
  • .Nhà quang học đo độ nhạy thị lực của bệnh nhân

AI