zygotic
tính từ (adjective)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến hoặc tồn tại như một hợp tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to or existing as a zygote.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-zygotictính từ | tính từ | Không liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ hợp tử |
Ví dụ
- ()