Nghĩa chính
- Loài canid Nam Mỹ thuộc loài Lycalopex culpaeus, trông giống (và đôi khi được gọi là) cáo nhưng có quan hệ gần gũi hơn với sóidanh từA South American canid of the species Lycalopex culpaeus, visually similar to (and sometimes referred to as) a fox but more closely related to a wolf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zorroDạng gốc (base form)
- zorrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grey zorrodanh từ | danh từ | Cáo xám Nam Mỹ |
| hoary zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hoary fox |
| colpeo zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với culpeo |
| common zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crab-eating fox |
| Azara's zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pampas fox |
| Darwin's zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Darwin's fox |
| Sechuran zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sechuran fox |
| short-eared zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với short-eared dog |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhazorro
Ví dụ
- .
- .
- .