Dịch

zori

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại dép Nhật Bản làm từ rơm rạ hoặc gỗ sơn mài, đi cùng với kimono trong những dịp trang trọngdanh từA Japanese sandal made from rice straw or lacquered wood, worn with a kimono for formal occasions.
  2. Một đôi sandal, thường bằng cao su, được cố định vào bàn chân bằng hai dây buộc giữa ngón chân cái và ngón chân cáidanh từA sandal, usually of rubber, secured to the foot by two straps mounted between the big toe and its neighbour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zoriDạng gốc (base form)
  2. zorisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zori-Stalker-Williams syndromedanh từChứng rối loạn bẩm sinh hiếm gặp liên quan đến một loạt các đặc điểm như ngực lõm, đầu to và loạn sản móng, vóc dáng thấp bé mang tính chất gia đình, chậm phát triển và khuôn mặt đặc biệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật草履zōri

Ví dụ

  • , . , , .
  • , , .
  • , . .

AI