Dịch

zooplankton

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Động vật nguyên sinh nhỏ trôi nổi tự do, động vật giáp xác (như nhuyễn thể), v.v. cũng như trứng và ấu trùng của động vật lớn hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Free-floating small protozoa, crustaceans (such as krill), etc. and the eggs and larvae from larger animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zooplanktonDạng gốc (base form)
  2. zooplanktonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc zooplankton

Ngôn ngữ khác

AI