Nghĩa chính
- Động vật nguyên sinh nhỏ trôi nổi tự do, động vật giáp xác (như nhuyễn thể), v.v. cũng như trứng và ấu trùng của động vật lớn hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Free-floating small protozoa, crustaceans (such as krill), etc. and the eggs and larvae from larger animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zooplanktonDạng gốc (base form)
- zooplanktonsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc zooplanktonTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha