Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh vật riêng biệtdanh từA distinct organism.
- Các cá thể được sinh ra từ một quả trứngdanh từAny individual produced from a single egg.
- Các cá thể được sinh ra từ một quả trứng duy nhất, còn được gọi là động vật phức hợpdanh từThe individuals collectively produced from a single egg, also called a compound animal.
- Các cá thể của một sinh vật phức hợpdanh từAny of the individuals of a compound organism.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- zoonDạng gốc (base form)
- zoa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- zoonsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -zoonhậu tố | hậu tố | Hình thành danh từ chỉ các thành viên riêng lẻ của nhóm phân loại có tên kết thúc bằng -zoa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Zooid.
- Zooid.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zoonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớizōon
- từ tiếng Hy Lạp cổζῷονzōîon“animal”