Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
zompire
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
z
ɒ
m
ˌ
p
aɪ
ə
/
US
/ˈ
z
ɑ
m
ˌ
p
aɪ
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Con lai giữa zombie và ma cà rồng
danh từ
A zombie-vampire hybrid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zompire
Dạng gốc
(base form)
zompire
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
zombie
+
vampire
Ví dụ
Behind
her
,
ten
other
zompires
snarled
at
me
,
baring
their
own
thorny
fangs
.
“
Who
knows
?
I've
never
actually
dealt
with
zombies
before
.
If
I
get
bit
...
it
might
turn
me
into
a
zompire
!”
he
said
,
only
half
jokingly
.
AI
1
Con lai giữa zombie và ma cà rồng
1
Con lai giữa zombie và ma cà rồng
1
Con lai giữa zombie và ma cà rồng