Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zoid
danh từ
(noun)
/ˈ
z
oʊ
.
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Bào tử động
danh từ
A reproductive cell that possesses one or more flagella, and is capable of independent movement.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zoid
Dạng gốc
(base form)
zoid
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
zoo-
+
-id
Họ từ
(word family)
cùng gốc
zoid
zoid
ogamy
Hình thức sinh sản ở thực vật trong đó giao tử đực bơi về phía giao tử cái trong một vũng nước
danh từ
zoid
ogamic
Liên quan đến zidogamy
tính từ
zoid
ogamous
Liên quan đến zidogamy
tính từ
zoid
iophilous
Ưa bào tử động
tính từ
AI
1
Bào tử động
1
Bào tử động
1
Bào tử động