Nghĩa chính
- Tạp chí tự xuất bản, fanzinedanh từA low-circulation, noncommercial publication of original or appropriated texts and images, especially one of minority interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zineDạng gốc (base form)
- zinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ví dụ
- “ Bodian's ? ?” “♪♪ , bada-dum. ♪♪ .. . . .”“Cậu có nghĩ Cal Bodian ở đằng kia không? Cậu có nghĩ anh ấy sẽ ký tên lên tạp chí tự xuất bản của tớ không?” “♪♪ Bum, bada-dum. ♪♪ Tạp chí trinh sát ngầm của tớ. Tớ tự làm mọi thứ đấy. Tớ chỉ đoán mò về phần lông ngực thôi.”
- .Bộ sưu tập tạp chí tự xuất bản của chúng tôi được xếp trên kệ gần những cuốn sách mới ở tầng chính và được sắp xếp ít nhiều theo bảng chữ cái tên sách.
- .Bộ sưu tập tạp chí tự xuất bản của chúng tôi là một bộ sưu tập nhỏ được thiết kế để cung cấp các góc nhìn thay thế và mang lại cảm giác về tính thẩm mỹ của các ấn phẩm này.
Họ từ (word family)
cùng gốc zine- zinerNgười xuất bản hoặc đóng góp cho một tạp chídanh từ
- zinefanNgười hâm mộ khoa học viễn tưởng chủ yếu quan tâm đến fanzinesdanh từ
- zineficTiểu thuyết của người hâm mộ được xuất bản trên một tạp chí indanh từ
- zinefestSự kiện công cộng nơi các nhà xuất bản tạp chí có thể quảng bá và phân phối chúngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha