Dịch

zeta function

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hàm của biến phức s tiếp tục về mặt giải tích tổng của chuỗi vô hạn ∑ₙ₌₁ ᪲1/(nˢ) hội tụ khi phần thực của s lớn hơn 1danh từfunction of the complex variable s that analytically continues the sum of the infinite series ∑ₙ₌₁ ᪲1/(nˢ) that converges when the real part of s is greater than 1.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zeta functionDạng gốc (base form)
  2. zeta functionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Riemann zeta functiondanh từHàm ζ được xác định bởi chuỗi Dirichlet ζ(s)=∑ₙ₌₁ ᪲1/(nˢ)=1/(1ˢ)+1/(2ˢ)+1/(3ˢ)+1/(4ˢ)+⋯, có thể tính tổng cho các điểm s trong nửa mặt phẳng phức với phần thực > 1; sự tiếp tục phân tích của hàm nói trên, là hàm chỉnh hình được xác định trên các số phức có cực bằng 1

AI