Dịch

zedoary

danh từ (noun)
UK/ˈzɛdəʊəɹi/US/ˈzɛdoʊˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghệ đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Curcuma zedoaria, a perennial herb native to India and Indonesia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zedoaryDạng gốc (base form)
  2. zedoariesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạizedoārium
  2. từ tiếng Ả Rậpجَدْوَارjadwār
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnژدوارžadwār

AI