Nghĩa chính
- Hành động hoặc kết quả của việc bị hạ gụcdanh từThe act or result of being zapped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zappingDạng gốc (base form)
- zappingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , Dziekanski's .
Họ từ (word family)
cùng gốc zappingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha