Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zappily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
z
æ
p
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách vui vẻ
trạng từ
In a zappy way.
Nguồn gốc
(etymology)
zappy
+
-ly
AI
1
Một cách vui vẻ
1
Một cách vui vẻ
1
Một cách vui vẻ