Dịch

yesmanship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bầu không khí trong đó mọi người tuyên bố đồng ý với lãnh đạo vì lý do chính trị, mặc dù có những ý kiến riêng tư khácdanh từkhông đếm được (uncountable)An atmosphere in which people claim to agree with leadership for political reasons, despite holding other opinions privately.
  2. Trạng thái của một người đàn ông códanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a yes man.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

yesman-ship

AI