Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

yemen

danh từ (noun)
US/ˈjɛmən/

Dạng gốc:yeman

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của yemandanh từplural of yeman

Cụm từ (phrase)

North Yemendanh từ riêngQuốc gia cũ ở Tây Á trên Bán đảo Ả Rập, tồn tại từ năm 1918 đến năm 1990, theo chế độ quân chủ cho đến năm 1962 và sau đó là nước cộng hòa. Tên chính thức: Vương quốc Yemen (1918–1962) và Cộng hòa Ả Rập Yemen (1962–1990)
South Yemendanh từ riêngNam Yemen
Kingdom of Yemendanh từ riêngTên chính thức cũ của Bắc Yemen: một quốc gia cũ ở Tây Á trên Bán đảo Ả Rập; được sử dụng từ năm 1918–1962, khi đất nước còn theo chế độ quân chủ
Republic of Yemendanh từ riêngTên chính thức của Yemen: một quốc gia ở Tây Á, trên bán đảo Ả Rập
Yemen Arab Republicdanh từ riêngTên chính thức của Bắc Yemen: một quốc gia cũ ở Tây Á trên bán đảo Ả Rập; được sử dụng từ năm 1962–1990, khi đất nước này còn là nước cộng hòa
People's Democratic Republic of Yemendanh từ riêngTên chính thức của Nam Yemen: một quốc gia cũ ở Tây Á trên Bán đảo Ả Rập

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chiến tranh ở Yemen phải chấm dứt.
  • .Layla sống ở Yemen.
  • .Leila sống ở Yemen.

AI