Dịch

yean

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đẻ (cừu, dê)động từngoại động từ (transitive)To give birth to.

Cụm từ (phrase)

Yan Yeandanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Nillumbik và Thành phố Whittlesea, Victoria, Úc

Họ từ (word family)

cùng gốc yean

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*yenen
  2. từ tiếng Anh cổ*ġeēanian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaaunōn

AI