Dịch

yar

C2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/jɑː/US/jɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vặn vắt; vặnđộng từnội động từ (intransitive)To snarl; to gnar.
  2. Gầm gừđộng từnội động từ (intransitive)To growl, especially like a dog; quarrel; to be captious or troublesome.
  3. Nhanh nhẹn và hoạt bát; dễ dàng để tay, rạn san hô và chỉ đạotính từQuick and agile; easy to hand, reef and steer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yarNguyên thể (infinitive)
  2. yarsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. yarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yarringPhân từ I (present participle)
  5. yarerSo sánh hơn (comparative)
  6. more yarSo sánh hơn (comparative)
  7. most yarSo sánh nhất (superlative)
  8. yarestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Popiv Yardanh từ riêngNgôi làng ở vùng nông thôn Illinivka hromada, Kramatorsk Raion, tỉnh Donetsk, Ukraine, lần đầu tiên được nhắc đến - sau đó là khutir - vào năm 1926, đáng chú ý là địa điểm khai quật khảo cổ học vào năm 2011 - Popov Yar-2 - của Zrubna tumuli, nơi đã tìm ra một đồng hồ mặt trời được chạm khắc bằng đá được chứng minh là đồng hồ mặt trời lâu đời nhất từng được phát hiện
Chasiv Yardanh từ riêngThành phố ở Bakhmut Raion, tỉnh Donetsk, Ukraine
Kapustin Yardanh từ riêngKhu bảo tồn quân sự ở Kapustinoyarsky, quận Akhtubinsky, tỉnh Astrakhan, Nga. Chỗ ngồi: Znamensk
Rahim Yar Khandanh từ riêngThành phố ở Punjab, Pakistan

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chua
  1. Chua; lợSour; brackish.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiȝaren
  2. từ tiếng Anh cổġeorran“to sound, chatter, grunt, creak, grate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gerran“to creak”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyar
  2. từ tiếng Anh cổġearu“ready”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*garu

Ví dụ

  • ... , .
  • , .

AI