Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vặn vắt; vặnđộng từnội động từ (intransitive)To snarl; to gnar.
- Gầm gừđộng từnội động từ (intransitive)To growl, especially like a dog; quarrel; to be captious or troublesome.
- Nhanh nhẹn và hoạt bát; dễ dàng để tay, rạn san hô và chỉ đạotính từQuick and agile; easy to hand, reef and steer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Popiv Yardanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở vùng nông thôn Illinivka hromada, Kramatorsk Raion, tỉnh Donetsk, Ukraine, lần đầu tiên được nhắc đến - sau đó là khutir - vào năm 1926, đáng chú ý là địa điểm khai quật khảo cổ học vào năm 2011 - Popov Yar-2 - của Zrubna tumuli, nơi đã tìm ra một đồng hồ mặt trời được chạm khắc bằng đá được chứng minh là đồng hồ mặt trời lâu đời nhất từng được phát hiện |
| Chasiv Yardanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Bakhmut Raion, tỉnh Donetsk, Ukraine |
| Kapustin Yardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu bảo tồn quân sự ở Kapustinoyarsky, quận Akhtubinsky, tỉnh Astrakhan, Nga. Chỗ ngồi: Znamensk |
| Rahim Yar Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Punjab, Pakistan |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chua
- Chua; lợSour; brackish.
Họ từ (word family)
cùng gốc yarNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiȝaren
- từ tiếng Anh cổġeorran“to sound, chatter, grunt, creak, grate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gerran“to creak”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiyar
- từ tiếng Anh cổġearu“ready”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*garu
Ví dụ
- ... , .
- , .