Nghĩa chính
- Ừ, vângtrạng từkhông so sánh (not comparable)Yes.
- Ái!, úi chà chà!thán từAn expression uttered to encourage a horse to run faster.
- Người thuộc giới thượng lưudanh từAn upper-class person, especially a Sloane Ranger.
- Cách phát âm của youđại từPronunciation spelling of you.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yahDạng gốc (base form)
- yahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hi-yahthán từ | thán từ | Đi kèm với một đòn tấn công trong (nhái) võ thuật phương Đông như karate |
| OK yahcụm từ | cụm từ | Một câu trả lời khẳng định |
| gap yahdanh từ | danh từ | Năm trống trải |
| yah boothán từ, tính từ | thán từ, tính từ | Biểu hiện của sự chế nhạo hoặc khinh miệt |
| Yah-ta-heydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận McKinley, New Mexico, Hoa Kỳ |
| yah boo sucksthán từ | thán từ | Biểu hiện trẻ con của sự chế nhạo hoặc khinh miệt |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Ừ, chúng tôi có đi cùng nhưng hóa ra đám cưới chỉ là một trò nhảm nhí.
- ", , ?" . . ."Này chị, muốn ăn bánh rán Hertz không?" một người ngọt ngào nói khi người kia chìa túi bánh rán ra. Cô với tay lấy. Cô em kế giật phắt cái túi đi và đấm mạnh vào tay cô.