Dịch

yah boo

thán từ (interjection)tính từ (adjective)
US/ˈjɑː ˈbu/

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện của sự chế nhạo hoặc khinh miệtthán từAn expression of derision or scorn.
  2. Đặc trưng bởi sự chế nhạo hoặc khinh miệttính từkhông so sánh (not comparable)Characterised by derision or scorn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

yah boo sucksthán từBiểu hiện trẻ con của sự chế nhạo hoặc khinh miệt

Ví dụ

  • , .
  • .

AI