Dịch

xing

B2danh từ (noun)
/ˈkɹɒs.ɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Vạch kẻ đường, điểm giao nhaudanh từAbbreviation of crossing or pedestrian crossing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. xingDạng gốc (base form)
  2. xingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Xing'andanh từ riêngTỉnh cũ của Trung Quốc
ped xingdanh từViết tắt của pedestrian crossing
tian nan xingdanh từLoài thực vật có hoa thuộc loài Arisaema amurense, có nguồn gốc từ Đông Á, rễ được sử dụng làm y học cổ truyền

Ví dụ

  • 200 .Có điểm giao đường sắt cách 200 foot phía trước.
  • !Hãy theo dõi chúng tôi trên Facebook và trên XING!

AI