Dịch

Xavier

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam Xaviêdanh từ riêngA male given name from Spanish [in turn from Basque].
  2. Một họ từ tiếng Tây Ban Nha [lần lượt từ tiếng Basque], chủ yếu được tìm thấy ở những người gốc Tây Ban Nha và Bồ Đào Nhadanh từ riêngA surname from Spanish [in turn from Basque], found chiefly among people of Spanish and Portuguese descent.
  3. Các người nổi tiếng có tên hoặc họ này, đặc biệt là Thánh Francis Xavier, một vị thánh và nhà truyền giáo Công giáo Tây Ban Nha (1506–1552)danh từ riêngAny of various notable people with this name as given name or surname, especially Saint Francis Xavier, a Spanish Catholic saint and missionary (1506–1552).

Cụm từ (phrase)

Xavier soupdanh từSúp gà kiểu Ý với bánh bao parmesan
X-Versedanh từ riêngThế giới hư cấu hay vũ trụ, đóng vai trò là bối cảnh cho truyện tranh Marvel và loạt phim có các nhân vật X-Men

Ví dụ

  • " ." " ." " ?" " ," .
  • , 1966, 24.
  • .

AI