Nghĩa chính
- Tên nam Xaviêdanh từ riêngA male given name from Spanish [in turn from Basque].
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nha [lần lượt từ tiếng Basque], chủ yếu được tìm thấy ở những người gốc Tây Ban Nha và Bồ Đào Nhadanh từ riêngA surname from Spanish [in turn from Basque], found chiefly among people of Spanish and Portuguese descent.
- Các người nổi tiếng có tên hoặc họ này, đặc biệt là Thánh Francis Xavier, một vị thánh và nhà truyền giáo Công giáo Tây Ban Nha (1506–1552)danh từ riêngAny of various notable people with this name as given name or surname, especially Saint Francis Xavier, a Spanish Catholic saint and missionary (1506–1552).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Xavier soupdanh từ | danh từ | Súp gà kiểu Ý với bánh bao parmesan |
| X-Versedanh từ riêng | danh từ riêng | Thế giới hư cấu hay vũ trụ, đóng vai trò là bối cảnh cho truyện tranh Marvel và loạt phim có các nhân vật X-Men |
Ví dụ
- " ." " ." " ?" " ," .
- , 1966, 24.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Xavier- XavierismHệ tư tưởng của Giáo sư Charles Xavier, ủng hộ sự chung sống hòa bình giữa con người và dị nhân, điển hình nhấn mạnh đến bất bạo động, hòa nhập và kiềm chế đạo đứcdanh từ
- XavieriteHọc sinh theo học bất kỳ trường nào trong số rất nhiều trường được đặt tên theo Thánh Phanxicô Xavierdanh từ
- XavieresqueGiống hoặc có đặc điểm của Giáo sư Charles Xavier, một nhà ngoại cảm của Marvel, đáng chú ý nhất là thủ lĩnh chính của X-Mentính từ
- XavierianChưa có nghĩa