Dịch

wrong number

danh từ (noun)
UK/ˈɹɒŋ ˈnʌmə/US/ˈɹɔŋ ˈnʌmbɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ví dụ, một số điện thoại được quay nhầm do hoán đổi các chữ sốdanh từA telephone number dialled by mistake, for example, by transposing digits.
  2. Cuộc gọi điện thoại nhận được từ một người lạ, do nhầm sốdanh từA telephone call received from an unfamiliar caller, due to a mistake in the number dialled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrong numberDạng gốc (base form)
  2. wrong numbersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quan niệm hoặc sự hiểu biết không chính xác về một người hoặc một tình huống
  1. An incorrect notion or understanding concerning a person or situation.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chắc bạn nhầm số rồi.
  • .Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
  • .Tom đã quay nhầm số điện thoại.

AI