Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ví dụ, một số điện thoại được quay nhầm do hoán đổi các chữ sốdanh từA telephone number dialled by mistake, for example, by transposing digits.
- Cuộc gọi điện thoại nhận được từ một người lạ, do nhầm sốdanh từA telephone call received from an unfamiliar caller, due to a mistake in the number dialled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrong numberDạng gốc (base form)
- wrong numbersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quan niệm hoặc sự hiểu biết không chính xác về một người hoặc một tình huống
- An incorrect notion or understanding concerning a person or situation.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Chắc bạn nhầm số rồi.
- .Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
- .Tom đã quay nhầm số điện thoại.
Xuất hiện ở từ khác
- wrongkết hợpnhầm số điện thoại