write-only
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chỉ-ghi, chỉ ghitính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being written but not read.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| write-only memorydanh từ | danh từ | Loại bộ nhớ máy tính mà dữ liệu có thể được ghi vào nhưng không thể đọc được từ đó |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)