Dịch

write-only

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ-ghi, chỉ ghitính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being written but not read.

Cụm từ (phrase)

write-only memorydanh từLoại bộ nhớ máy tính mà dữ liệu có thể được ghi vào nhưng không thể đọc được từ đó

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI