wringing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động mà một cái gì đó được vặn vẹodanh từThe act by which something is wrung.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wringingDạng gốc (base form)
- wringingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wringing wettính từ | tính từ | Ướt đến mức nước có thể vắt ra được; rất ẩm ướt |
| hand wringingdanh từ | danh từ | Việc siết chặt hoặc siết chặt tay lặp đi lặp lại là một triệu chứng của sự đau khổ |
Ví dụ
- " ," , ' , " ! ."“Bạn thân mến,” ông ta kêu lên, vừa siết chặt tay Holmes không đáp lại vừa nói, “hãy chúc mừng tôi! Tôi đã làm cho mọi chuyện rõ như ban ngày rồi.”
- .Ông ta có tài kỳ diệu là moi được cả trăm bảng từ một tên triệu phú với vẻ như đang ban cho hắn một ân huệ thanh lịch.
- , , , ‘ , !’ , , , .”Tôi chạy khắp bờ biển, vò tay đau khổ, đập đầu và mặt, kêu than về nỗi bất hạnh của mình, rồi gào lên: “Tôi tiêu rồi, tiêu rồi!” cho đến khi mệt lả và choáng váng, tôi buộc phải nằm xuống đất nghỉ, nhưng không dám ngủ vì sợ bị ăn thịt.