Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
woundable
tính từ
(adjective)
/ˈ
w
uː
n
d
ə
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Dễ bị thương, có thể bị thương
tính từ
Capable of being wounded; vulnerable.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
woundable
Dạng gốc
(base form)
more woundable
So sánh hơn
(comparative)
most woundable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
wound
+
-able
Ví dụ
woundable
is
the
dragon
,
under
the
left
wing
,
when
pinched
in
point
of
profit
AI
1
Dễ bị thương
1
Dễ bị thương
1
Dễ bị thương