wouldnt là cách viết sai chính tả của wouldn't
Nghĩa chính
- sẽ không, không chịu, không muốnđộng từA2Short form of 'would not', used for negative conditionals, past refusals, or hypothetical situations.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wouldn't dare | Không dám làm gì | |
| wouldn't dream of something | Không bao giờ nghĩ đến chuyện gì | |
| wouldn't say no to something | Sẵn sàng đón nhận hoặc đồng ý cái gì | |
| wouldn't say nođộng từ | động từ | Sẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có) |
| wouldn't you saycụm từ | cụm từ | Bạn không đồng ý sao? |
| wouldn't you know itcụm từ | cụm từ | Thể hiện sự mất tinh thần hoặc khó chịu, đặc biệt là khi gặp bất hạnh |
| wouldn't harm a flyđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với wouldn't hurt a fly |
| wouldn't be seen deadđộng từ | động từ | Tìm thấy vô cùng kinh hoàng; xấu hổ hoặc hoàn toàn không phù hợp với bản thân |
Họ từ (word family)
cùng gốc wouldn'tVí dụ
- .Điều đó sẽ chẳng vui tí nào đâu.
- .Tôi đã không muốn làm bạn thất vọng.
- .Tôi đã nghĩ Tom sẽ không thú nhận.