Dịch

would'nt là một dạng của wouldn't

wouldn't

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. sẽ không, không chịu, không muốnđộng từA2Short form of 'would not', used for negative conditionals, past refusals, or hypothetical situations.

Cụm từ (phrase)

wouldn't dareKhông dám làm gì
wouldn't dream of somethingKhông bao giờ nghĩ đến chuyện gì
wouldn't say no to somethingSẵn sàng đón nhận hoặc đồng ý cái gì
wouldn't say nođộng từSẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có)
wouldn't you saycụm từBạn không đồng ý sao?
wouldn't you know itcụm từThể hiện sự mất tinh thần hoặc khó chịu, đặc biệt là khi gặp bất hạnh
wouldn't harm a flyđộng từĐồng nghĩa với wouldn't hurt a fly
wouldn't be seen deadđộng từTìm thấy vô cùng kinh hoàng; xấu hổ hoặc hoàn toàn không phù hợp với bản thân

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Điều đó sẽ chẳng vui tí nào đâu.
  • .Tôi đã không muốn làm bạn thất vọng.
  • .Tôi đã nghĩ Tom sẽ không thú nhận.

AI