| the cat would eat fish but would not wet her feetcụm từ | cụm từ | Để đạt được điều gì đó, việc phải hy sinh là điều không thể tránh khỏi và cần thiết |
| I would not be in his skincụm từ | cụm từ | Tôi không muốn ở địa vị của nó |
| I would not do it for the worldcụm từ | cụm từ | Không đời nào tôi làm cái đó |
| I would not touch him with a pair of tongscụm từ | cụm từ | Tôi không muốn mó đến nó (vì nó rất ghê tởm) |
| look as if butter would not melt in one's mouthcụm từ | cụm từ | Làm ra bộ đoan trang; màu mè |
| It was clear that the performances would not sell outcụm từ | cụm từ | Rõ ràng là buổi diễn sẽ không bán hết vé được đâu |