Nghĩa chính
- Hòa bình thế giớidanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology of universal global understanding and non-violence.
Ví dụ
- " " , .Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- peacekết hợphòa bình thế giới