Dịch

world peace

danh từ (noun)
UK/ˈwɜːld ˈpiːs/US/ˈwɜɹld ˈpis/

Nghĩa chính

  1. Hòa bình thế giớidanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology of universal global understanding and non-violence.

Ví dụ

  • " " , .Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
  • .
  • .

AI