Dịch

workly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc thực hiện một số hành động hoặc công việc; biểu diễntính từOf, pertaining to, or performing some action or work; performative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worklyDạng gốc (base form)
  2. more worklySo sánh hơn (comparative)
  3. most worklySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Siêng năng
  1. Siêng năng; được giao làm việcDiligent; industrious; given to work.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

work-ly

  1. từ tiếng Anh trung đại*workly
  2. từ tiếng Anh cổ*weorclīċ“suitable for work”

Ví dụ

AI