Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
working professional
UK
/ˈ
w
ɜː
k
ɪ
ŋ
p
ɹ
ə
ˈ
f
ɛ
ʃ
.
ə
.
n
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Người đang đi làm
Ví dụ
The
event
is
open
to
working
professionals
.
Sự kiện dành cho người đang đi làm.
Xuất hiện ở từ khác
professional
kết hợp
người đang đi làm
AI
1
Người đang đi làm
1
Người đang đi làm
1
Người đang đi làm