Dịch

working papers

danh từ (noun)
UK/ˈwɜːkɪŋ ˈpeɪpəz/US/ˈwɝkɪŋ ˈpeɪpɚz/

Nghĩa chính

  1. Bộ tài liệu hoặc chứng chỉ dùng làm giấy phép cho phép nhà nước cho trẻ vị thành niên (trẻ em hoặc thanh thiếu niên) làm việc, với những hạn chế về số lượng và loại công việcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A set of documents or a certificate serving as a permit that grants state permission for a minor (child or adolescent) to work, with restrictions on the amount and type of work.
  2. Các ghi chú và tài liệu tạm thời được sử dụng trong quá trình làm việc của kế toán viên, kiểm toán viên hoặc nhân viên tri thức khácdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The notes and interim documents used during the work in process of an accountant, auditor, or other knowledge worker.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

AI