Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
working knowledge of something
UK
/ˈ
w
ɜː
k
ɪ
ŋ
ˈ
n
ɒ
l
.
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
w
ɝ
k
ɪ
ŋ
ˈ
n
ɑ
.
l
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Kiến thức thực tế về một chủ đề
Ví dụ
I
have
a
working
knowledge
of
first
aid
.
Tôi có đủ kiến thức thực tế về sơ cứu.
Xuất hiện ở từ khác
knowledge
kết hợp
kiến thức thực tế về một chủ đề
AI
1
Kiến thức thực tế về một chủ đề
1
Kiến thức thực tế về một chủ đề
1
Kiến thức thực tế về một chủ đề